Skip to content Skip to navigation

Đề án tuyển sinh

 

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
NGÀNH
GIÁO DỤC MẦM NON NĂM 2021

(Điều chỉnh)

 

I. THÔNG TIN CHUNG (tính đến thời điểm xây dựng đề án)

1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

- Tên khoa: KHOA CHÍNH TRỊ - HÀNH CHÍNH

- Địa chỉ: Khoa Chính trị - Hành chính, Nhà điều hành Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM), Lầu 7, phòng 707, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.

- Website: http://tuyensinh.spas.edu.vn

- Email: tuyensinh.spas@vnuhcm.edu.vn

- Facebook: Ngành Quản lý công, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

- ĐT: 094.176.1263/ 094.286.1263/ (028)3724.2160 (nhánh 1432)

- Sứ mệnh: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực khoa học chính trị, khoa học hành chính phục vụ cho sự phát triển của đất nước.

2. Quy mô đào tạo chính quy đến 31/12/2020 (người học): Chưa có sinh viên do mới mở mã ngành năm 2021

 

 

Stt

 

Theo phương thức, trình độ đào tạo

Quy mô theo khối ngành đào tạo

 

Tổng

Khối ngành I

Khối ngành II

Khối ngành III

Khối ngành IV

Khối ngành V

Khối ngành VI

Khối ngành VII

I.

Chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sau đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tiến sĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Ngành ….

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Thạc sĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Ngành ….

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Các ngành đào tạo trừ ngành đào tạo ưu tiên

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1.1

Ngành…

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Các ngành đào tạo ưu tiên

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2.1

Ngành…

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Liên thông từ TC lên ĐH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Ngành….

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Liên thông từ CĐ lên ĐH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Ngành….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đào tạo trình độ đại học đối với người          đã      có

bằng ĐH trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.1

Ngành….

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Liên thông từ TC lên CĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Đào tạo trình độ CĐ đối với người đã có bằng CĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Ngành….

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Liên thông từ TC lên ĐH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Ngành….

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Liên thông từ CĐ lên ĐH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3.1

Ngành….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đào tạo trình độ đại học đối với người đã có bằng ĐH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4.1

Ngành….

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Liên thông từ TC lên CĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đào tạo trình độ CĐ đối với người đã có bằng CĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất: Chưa có sinh viên

3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Chưa có

3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia): Chưa có

 

 

Stt

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh -2

Năm tuyển sinh -1

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

1

Khối         ngành/ Nhóm ngành I*

- Ngành 1

Tổ hợp 1:

Tổ hợp 2:

 

 

 

 

 

 

 

Tổ hợp 3:

………

  • Ngành 2
  • Ngành 3
  • Ngành 4

……

 

 

 

 

 

 

2

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

3

Khối ngành III

 

 

 

 

 

 

4

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

5

Khối ngành V

 

 

 

 

 

 

6

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

7

Khối ngành VII

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

- Khối ngành/ Nhóm ngành I*: Kê khai theo ngành

- Nếu tuyển sinh năm 2020 thì “Năm tuyển sinh -2”: là năm tuyển sinh 2018; “Năm tuyển sinh -1”: là năm tuyển sinh 2019

II. THÔNG TIN VỀ CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG

1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo nghiên cứu:

1.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của  Khoa

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng/Diện tích Đơn vị

Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh

1

Tổng diện tích

m2

784

2

Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học

m2

720

3

Số chỗ ở ký túc xá sinh viên

Số người

60.000

 - Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có).

Tại khu đô thị ĐHQG-HCM có hệ thống ký túc xá với hơn 60.000 chỗ ở do Chính Phủ, ĐHQG-HCM và các tỉnh đầu tư xây dựng, đảm bảo chỗ ở cho sinh viên nội trú (http://ktx.vnuhcm.edu.vn).

- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy:

 

STT

 

Loại phòng

 

Số

lượng

Diện tích sàn xây dựng

(m2)

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng

đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

 

784

1.1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

 

 

1.2

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

3

453

1.3

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

 

 

1.4

Số phòng học dưới 50 chỗ

 

 

1.5

Số phòng học đa phương tiện

1

72

1.6

Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

1

123

2.

Thư viện, trung tâm học liệu

1

9.400

3.

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm,

cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập

 

 

 

Tổng

6

 

1.2. Thống các phòng thực hành, phòng thí nghiệm các trang thiết bị

TT

Tên thiết bị, công cụ, dụng cụ, ký hiệu và mục đích sử dụng

Đơn vị
 tính

Số
lượng

Năm đưa
vào sử dụng

Mục đích sử dụng

1

Bộ Máy vi tính
(Intel Pentium E-2.5G, Main G31, CPU 2.5G, Ram 1GB, HDD 160 GB, DVD - RW, LCD 17")

Bộ

07

2010

Hỗ trợ giảng dạy, lưu dữ liệu và tra cứu tài liệu trên mạng Internet

2

Bộ máy vi tính chính hãng
DELL VOSTRO 220 MT E7500(2*2.93GHz/3M/1066MHz)/2GB/320GB/DVD-RW/K/M/Freedos-D483H, dell (TM) E170S Entry 17" flat Panel LCD Monitor-C013P)

Bộ

04

2010

Hỗ trợ giảng dạy, lưu dữ liệu và tra cứu tài liệu trên mạng Internet

3

Máy tính xách tay Sony Vaio Core i5 520M,2.4G/4GB/500G/13.3"/512MVGA/DVDRW/Win7pro (VPCS117GG/B)

Cái

03

2010

Hỗ trợ giảng dạy, lưu dữ liệu và tra cứu tài liệu trên mạng Internet

4

Máy tính xách tay ASUS A42J I5 - 430M, Core i5-430M 2x2.26Ghz, Overlock upto 2x2.53, 2.0GB DDR3 - 1066, 250G 5400rpm, DVD±RW, 3 in1 Card, Webcam, ATI Radeon 5145 with 1G VRAM, 14"HD Led Backlit, Wireless, HDMI, 6cell, 2.2kg, Free Doss.

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy, lưu dữ liệu và tra cứu tài liệu trên mạng Internet

5

Máy tính xách tay
HP PAVILION DV42104TU (WJ433PA)

Cái

02

2010

Hỗ trợ giảng dạy, lưu dữ liệu và tra cứu tài liệu trên mạng Internet

6

Máy tính xách tay HP
Core I5 4GB/500GB/Card 512/pin 6 cell

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy, lưu dữ liệu và tra cứu tài liệu trên mạng Internet

7

Màn hình Compaq S1921
18.5" TFT, Native Resolution: 1336 x 768/@ 60Hz, Contrast Ratio: 700:1, Pixel pitch: 0.030 cm, Brightness: 200 nits, Response Time: 5ms, Signal Input Connector: VGA. Keyboard + Mouse optical HP

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy trình chiếu

8

Máy in (HP Laser Jet 5200)

Cái

01

2010

In tài liệu

9

Máy in màu HP CP1515N
In laser màu khổ A4, in qua mạng 96MB Ram, 8ppm

Cái

01

2010

In tài liệu

10

Máy in HP LaseJet P2055D

Cái

02

2010

In tài liệu

11

HP LaserJetP2035
Printer_CE461A

Cái

04

2010

In tài liệu

12

Máy in (HP Laser Jet P3005)

Cái

01

2010

In tài liệu

13

Máy in kim EPSON LQ 300+II

Cái

01

2010

In tài liệu

14

Máy photocoppy FUJI XEROX
DOCUCENTRE - II 2007 DD

Cái

01

2010

Photo tài liệu, đề thi

15

Máy chiếu Acer P1206 DLP
Độ chiếu sáng: 3500 ANSI lumens-Zoom kỹ thuật số: 2X
Độ phân giải: XGA (1024 x 768), nén UXGA (1600 x 1200), 1080p (1920 x 1080)
Độ tương phản: 3700:1 - Chế độ màu hiển thị: 1.07 Tỷ màu
Loại bóng đèn: 230W-UHP, tuổi thọ bóng đèn: 4000 giờ
Chức năng chỉnh vuông hình ảnh: +/- 40 độ (Chiếu đứng)
Kích thước phóng to màn hình: 23-300 inches - kích thước của máy chiếu: 269 x 206 x 84 mm
Tương thích với công nghệ DLP 3D Ready và có thể chuyển các hình ảnh khi phát dạng 2D thành 3D Remote có điều khiển chuột từ xa, có laser pointer, chức năng lật trang màn hình - Công nghệ ColorBoost.Trọng lượng: 2.5 kg

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy trình chiếu

16

Máy chiếu Sony VPL-EX130
Cường độ chiếu sáng 3000 Ansi Lumens, Độ phân giải 1024 * 768 (XGA)-750 TV lines, Bóng đèn 210W UHM, Zoom KTS: 4X, chức năng Smart APA, Menu hiển thị tiếng việt, tuổi thọ bóng đèn 4000 giờ, điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình, kích thước phóng to màn hình 40-300", công suất 260W, nguồn 100-240V AC, 50/60 HZ, kích thước 313.4 x 114.1 x 269 mm, trọng lượng 3.1 kg

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy trình chiếu

17

Máy chiếu Sony VPL-EX 130
Độ sáng: 3000 ANSI Lumens
Độ phân giải: XGA 1024 x 768 nén SXGA
Độ phóng màn hình: 40"-300", Độ tương phản: 650:1
Menu Tiếng Việt, off and Go, Monitor Output, D Zoom 4X Auto Input
Trọng lượng: 2,9 kg, Tuổi thọ bóng đèn 5000 giờ

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy trình chiếu

18

Tivi LCD
Sony KLV-32BX300 PL1

Cái

01

2010

Hỗ trợ xem phim tư liệu

19

Máy ghi âm SONY
ICD-PX980 2GB

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy

20

Bàn làm việc và vi tính văn phòng (1,60*0,80*0,75)m

Cái

02

2010

Phục vụ giảng dạy

21

Đầu đĩa Toshiba SD-705KV

Cái

01

2010

Hỗ trợ xem phim tư liệu

22

Bảng đứng mặt Alu, chữ Mica (kích thước 1.7m*2.2m)

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy

23

Bảng ngang mặt Alu, chữ Mica (kích thước 2.6m*1.1m)

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy

24

Bảng dọc hành lang mặt gỗ, chữ Inox và mica (kích thước 2.81m * 2.34m).

Cái

01

2010

Đựng tài liệu

25

Tủ hồ sơ 09K3G Hòa Phát

Cái

03

2010

Đựng tài liệu

26

Tủ hồ sơ 09K4T Hòa Phát

Cái

06

2010

Đựng tài liệu

27

14 Bàn gỗ 1m4

Cái

14

2012

Hỗ trợ học tập

28

28 Ghế gỗ

Cái

28

2012

Hỗ trợ học tập

29

Bục phát biểu 50cm*70cm*115cm

Cái

01

2013

Hỗ trợ giảng dạy

30

Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - FPT Elead Ed7700

Cái

05

2020

Hỗ trợ giảng dạy

31

Máy tính xách tay HP Intel Core i7-8565U (1.8GHz Up to 4.6GHz, 8MB Cache, 4 core, 4 GT/s OPI, 800MHz)

Cái

02

2020

Hỗ trợ giảng dạy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



 

STT

Khối ngành đào tạo / Nhóm ngành

Số lượng

1

Khối ngành/Nhóm ngành I

 

2

Khối ngành II

 

3

Khối ngành III

 

4

Khối ngành IV

111

5

Khối ngành V

 

6

Khối ngành VI

 

7

Khối ngành VII

 

 

2. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

3. Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh - trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo Giáo dục Mầm non.

Stt

Họ và tên

 

Giới tính

 

Chức danh khoa học

 

Trình độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Ging dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh

Cao đẳng

Đại học

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành

Tên ngành

1

Phạm Huỳnh Minh Hùng

Nam

 

Tiến sĩ

Triết học

Triết học

 

 

7340403

Quản lý công

2

Nguyễn Đình Quốc Cường

Nam

 

Tiến sĩ

CNDVBC

& CNDVLS

Triết học

 

 

7340403

Quản lý công

3

 Trần Thế Lưu

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học giáo dục

 

 

 

7340403

Quản lý công

4

 Nguyễn Thị Thu Hòa

Nữ

 

Tiến sĩ

Quản lý công

 

 

 

7340403

Quản lý công

5

 Phạm Nhựt Cường

Nam

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

 

 

7340403

Quản lý công

6

  Đào Văn Hân

Nam

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

 

 

7340403

Quản lý công

7

Nguyễn Thị Quỳnh Trang

Nữ

 

Thạc sĩ

Quản lý công, Chính sách công

 

 

 

7340403

Quản lý công

8

Mạch Thị Khánh Trinh

Nữ

 

Tiến sĩ

Triết học

Triết học

 

 

7340403

Quản lý công

9

Trần Hoàng Hảo

Nam

 

Tiến sĩ

Triết học

Triết học

 

 

7340403

Quản lý công

10

Phan Thị Cẩm Lai

Nữ

 

Thạc sĩ

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Lịch sử Đảng

 

 

7340403

Quản lý công

11

Nguyễn Thị Hồng Hoa

Nữ

 

Thạc sĩ

CNDVBC

&CNDVLS

Triết học

 

 

7340403

Quản lý công

12

Trần Thị Châu

Nữ

 

Thạc sĩ

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Lịch sử Đảng

 

 

7340403

Quản lý công

13

Trương Thị Mai

Nữ

 

Tiến sĩ

Hồ Chí Minh học

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

 

7340403

Quản lý công

14

Phạm Thị Thu Hương

Nữ

 

Thạc sĩ

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Chủ nghĩa xã hội khoa học

 

 

7340403

Quản lý công

15

Lê Văn Đại

Nam

 

Thạc sĩ

Kinh tế chính trị

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

 

 

7340403

Quản lý công

16

Nguyễn Hữu Trinh

Nam

 

Thạc sĩ

Kinh chính trị

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

 

 

7340403

Quản lý công

17

Quách Thị Minh Trang

Nữ

 

Thạc sĩ

Kinh chính trị

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

 

 

7340403

Quản lý công

18

Lê Văn Thông

Nam

 

Thạc sĩ

Kinh chính trị

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

 

 

7340403

Quản lý công

19

Bùi Thanh Tùng

Nữ

 

Tiến sĩ

Kinh chính trị

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

 

 

7340403

Quản lý công

20

Nguyễn Thị Kim Chung

Nữ

 

Thạc sĩ

Lịch sử triết học

Triết học

 

 

7340403

Quản lý công

21

Lường Thị Phượng

Nữ

 

Thạc sĩ

Hồ Chí Minh học

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

 

7340403

Quản lý công

Tổng số giảng viên toàn trường:  21

4. Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.

 

 

 

 

 

STT

 

 

 

 

 

Họ và tên

 

 

 

 

Giới tính

 

 

 

Chức danh khoa học

 

 

 

Trình độ chuyên môn

 

 

 

Chuyên môn được đào tạo

 

 

 

Giảng dạy

môn chung

 

 

 

 

ngành

 

 

 

 

Tên

ngành

Thâm niên công tác (bắt buộc với các ngành ưu tiên mà

trường đăng

đào tạo)

Tên doanh nghiệp(bắt buộc với các ngành ưu tiên mà

trường đăng ký đào tạo)

1

Ngô Quang Định

Nam

 

Tiến sĩ

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

 

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

7340403

Quản lý công

45

 

2

 

Lê Thị Mai Hương

 

Nữ

 

Tiến sĩ

Kinh tế học

 

Kinh tế học đại cương

7340403

Quản lý công

17

 

3

Trần Văn Hùng

 

Nam

 

Tiến sĩ

Kinh tế học

 

Kinh tế học đại cương

7340403

Quản lý công

21

 

4

Nguyễn Phương An

Nữ

 

Tiến sĩ

Chính trị học

 

Chính trị học

7340403

Quản lý công

15

 

5

Nguyễn Thị Việt Hà

Nữ

 

Tiến sĩ

Hồ Chí Minh học

Tư tưởng Hồ Chí Minh

7340403

Quản lý công

10

 

6

Nguyễn Thị Hồng Nhung

Nữ

 

Tiến sĩ

Lịch sử Việt Nam

 

7340403

Quản lý công

16

 

7

Phan Văn Cả

Nam

 

Tiến sĩ

Lịch sử thế giới

Lịch sử văn minh thế giới

7340403

Quản lý công

19

 

8

Vũ Quý Tùng Anh

Nam

 

Tiến sĩ

Lịch sử Việt Nam

 

 

7340403

Quản lý công

13

 

9

Ngô Thị Kim Liên

Nữ

 

Tiến sĩ

Lịch sử Việt Nam

 

7340403

Quản lý công

20

 

10

Ngô Tuấn Phương

Nam

 

Thạc sĩ

CNDVLS & CNDVBC

Triết học

7340403

Quản lý công

18

 

11

Phạm Tấn Xuân Tước

Nam

 

Thạc sĩ

Hồ Chí Minh học

Tư tưởng Hồ Chí Minh

7340403

Quản lý công

27

 

12

Đoàn Thị Nhẹ

Nữ

 

Thạc sĩ

CNDVBC và CNDVLS

Triết học

7340403

Quản lý công

19

 

13

Nguyễn Thị Tuý

Nữ

 

Thạc sĩ

Lịch sử ĐCSVN

Lịch sử ĐCSVN

7340403

Quản lý công

19

 

14

Dương Thành Thông

Nam

 

Thạc sĩ

Lịch sử Việt Nam

 

7340403

Quản lý công

12

 

15

Nguyễn Đức Cường

Nam

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

7340403

Quản lý công

9

 

16

Từ Thị Thoa

Nữ

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

7340403

Quản lý công

9

 

17

Phạm Thị Quỳnh Chi

Nữ

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

7340403

Quản lý công

9

 

18

Vũ Thị Hiền

Nữ

 

Thạc sĩ

Quản lý nhà nước

 

7340403

Quản lý công

11

 

19

Lê Đức Hiền

Nam

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

 

7340403

Quản lý công

10

 

20

Nguyễn Minh Lý

Nữ

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

7340403

Quản lý công

10

 

21

Trần Bá Hùng

Nam

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

7340403

Quản lý công

11

 

22

Trần Thị Vành Khuyên

Nữ

 

Tiến sĩ

Quản lý công

 

7340403

Quản lý công

12

 

23

Lê Thị Huệ

Nữ

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

7340403

Quản lý công

12

 

24

Lâm Thái Bảo Ngọc

Nữ

 

Thạc sĩ

Quản trị kinh doanh

 

7340403

Quản lý công

11

 

25

Lý Thu Thủy

Nữ

 

Thạc sĩ

Chính sách công

 

7340403

Quản lý công

16

 

26

Nguyễn Đặng Phương Truyền

Nam

 

Thạc sĩ

Hành chính học, Quản lý công

 

7340403

Quản lý công

10

 

27

Nguyễn Thị Hồng Duyên

Nữ

 

Tiến sĩ

Quản   công

 

7340403

Quản lý công

20

 

28

Nguyễn Trường Sơn

Nam

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

7340403

Quản lý công

8

 

29

Hồ Thị Lam

Nữ

 

Tiến sĩ

Tài chính

 

7340403

Quản lý công

10

 

30

Trương Tư Phước

Nam

 

Thạc sĩ

Chính sách công, Hệ thống pháp luật Nga và quốc tế

 

7340403

Quản lý công

10

 

31

Nguyễn Ngọc Trường Huy

Nam

 

Tiến sĩ

Điện tử - Viễn thông

 

7340403

Quản lý công

21

 

32

Nguyễn Minh Huyền Trang

Nữ

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

7340403

Quản lý công

16

 

33

Đỗ Văn Đại

Nam

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Luật học

 

7340403

Quản lý công

25

 

34

Lưu Trung Thủy

Nam

 

Tiến sĩ

Văn học

 

7340403

Quản lý công

17

 

35

Đinh Minh Dũng

Nam

 

Tiến sĩ

Quản lý công

 

7340403

Quản lý công

35

 

36

Nguyễn Ngọc Duy Phương

Nam

 

Tiến sĩ

Quản lý phát triển

 

7340403

Quản lý công

18

 

37

Lê Vũ Nam

Nam

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Luật học

 

7340403

Quản lý công

30

 

Tổng số giảng viên toàn trường:  37

III. CÁC THÔNG TIN CỦA NĂM TUYỂN SINH

1. Tuyển sinh chính quy trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non chính quy (không bao gồm liên thông chính quy từ TC, CĐ lên ĐH, ĐH đối với người có bằng ĐH; từ TC lên CĐ, CĐ ngành Giáo dục Mầm non đối với người có bằng CĐ)

1.1. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM.

1.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc

1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển xét tuyển): Xét tuyển

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.

 a. Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo: Ghi rõ số, ngày ban hành quyết định chuyển đổi tên ngành của cơ quan có thẩm quyền hoặc quyết định của trường (nếu được cho phép tự chủ) đối với Ngành trong Nhóm ngành, Khối ngành tuyển  sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo theo quy định của pháp luật;

 

 

Stt

 

Mã ngành

 

 

Tên ngành

Số quyết định mở ngành hoặc chuyển

đổi tên ngành (gần nhất)

Ngày tháng năm ban hành Số quyết định mở ngành

hoặc chuyển đổi tên ngành (gần nhất)

Trường tự chủ QĐ hoặc Cơ quan có thẩm quyền

cho phép

 

Năm tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh

 

1

 

7340403

Quản lý công

 

226

 

19/03/2021

 

ĐH Quốc Gia TP.HCM

 

2021

b. Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.

 

Stt

 

Trình độ đào tạo

 

Mã ngành

 

Ngành học

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Theo xét KQ thi THPT

Theo phương thức

khác

Tổ hợp môn

 

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

1

Đại học

7340403

Quản lý công

Tối thiểu 20

40

A01

Toán

D01

Ngoại ngữ

C15

Văn

C00

Địa lý

c. Phân bổ chỉ tiêu dự kiến

STT

Phương thức tuyển sinh

Dự kiến % chỉ tiêu cho từng phương thức

1

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM

Tối đa 4%

2

Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định  của ĐHQG-HCM

Tối đa 10%

3

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Tối thiểu 30%

4

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2021

Tối đa 32%

5

Phương thức 5: Xét tuyển bằng phương thức dùng kết quả các kỳ thi quốc tế

Tối đa 4%

6

Phương thức 6: Xét trung bình học bạ 3 năm THPT kết hợp với bài luận về ngành QLC

Tối đa 20%

Lưu ý: Chỉ tiêu của từng phương thức có thể được điều chỉnh tùy theo tình hình tuyển sinh thực tế.

1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 16 điểm cho tất cả tổ hợp xét tuyển.

- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2021: mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 600 điểm cho ngành Quản lý công.

b. Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT:

- Điều kiện chung:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương thỏa các điều kiện xét tuyển theo từng phương thức.

+ Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

+ Đạt yêu cầu về đối tượng tuyển sinh và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ĐHQG-HCM.

1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

- Mã số trường: QSH

- Mã số ngành: 7340403

STT

Đơn vị

Tổ hợp môn xét tuyển năm 2021

1

Khoa Chính trị - Hành Chính, ĐH Quốc Gia TP Hồ Chí Minh

A01, D01, C15, C00

Ghi chú:

- A01 (Toán, Vật lý, Ngoại ngữ), D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh), C15 (Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội), C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

1.7.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM

Chỉ tiêu: tối đa 4%

a. Theo quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ GD&ĐT 2021

Đối tượng và hồ sơ đăng ký xét tuyển: theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đăng ký xét tuyển (ĐKXT): Theo kế hoạch, quy định và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT

- Thời gian ĐKXT: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh và kế hoạch tuyển sinh năm 2021 của Bộ GD&ĐT.

b. Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2021 (theo quy định ĐHQG-HCM)

- Đối tượng: Áp dụng cho các trường THPT (trường Tiểu học-THCS-THPT, trường THCS-THPT và trường THPT, không bao gồm các trung tâm giáo dục thường xuyên) trên cả nước.

- Hiệu trưởng/Ban Giám hiệu giới thiệu 01 thí sinh giỏi nhất trường THPT theo các tiêu chí sau:

+ Hai tiêu chí chính:

  • Học lực Giỏi và hạnh kiểm Tốt trong 3 năm THPT (lớp 10, 11, 12).
  • Có điểm trung bình cộng học lực 3 năm THPT thuộc nhóm 3 học sinh cao nhất.

+ Các tiêu chí kết hợp:

  • Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố giải Nhất, Nhì, Ba (chọn giải thưởng cao nhất đạt được ở THPT).
  • Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
  • Giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, rèn luyện trong quá trình học THPT.

- Đăng ký xét tuyển: thí sinh đăng ký xét tuyển tối đa 03 nguyện vọng ngành/nhóm ngành vào 01 Trường đại học thành viên, khoa và phân hiệu trực thuộc ĐHQG-HCM (chỉ giới hạn 01 đơn vị).

- Thời gian ĐKXT và gửi hồ sơ trực tiếp về Khoa Chính trị - Hành chính (đối với thí sinh đăng ký nguyện vọng vào ngành Quản lý công): 15/5-15/6/2021.

- Hồ sơ ĐKXT:

+ Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu).

+ Thư giới thiệu của Hiệu trưởng/Ban Giám hiệu trường THPT (giới thiệu 01 thí sinh thuộc nhóm 03 học sinh giỏi nhất trường THPT).

+ Học bạ THPT (học bạ có dấu giáp lai và xác nhận của trường THPT hoặc là bản sao có công chứng).

+ Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (bản sao hoặc xác nhận trường THPT).

+ Giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, rèn luyện trong quá trình học THPT.

+ Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có).

+ Bài luận viết tay của thí sinh trên giấy A4, trình bày động cơ học tập và sự phù hợp của năng lực bản thân với ngành học.

+ 02 phong bì dán tem, ghi địa chỉ, số điện thoại thí sinh.

- Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển:

Thí sinh gửi chuyển phát nhanh bộ hồ sơ giấy qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp về Khoa theo địa chỉ:

Khoa Chính trị - Hành chính - Phòng Đào tạo và công tác sinh viên, Nhà điều hành Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM), Lầu 7, phòng 707, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.

Lưu ý: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Khoa Chính trị - Hành chính (trong giờ hành chính các ngày trong tuần, trừ thứ 7 và Chủ nhật, nộp hồ sơ theo đường bưu điện sẽ tính ngày nộp theo dấu bưu điện).

- Dự kiến thời gian xét tuyển và công bố kết quả, xác nhận nhập học: dự kiến 28/7 – trước ngày 10/8/2021.

1.7.2. Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQG-HCM

- Chỉ tiêu: Tối đa 10%

- Danh sách trường THPT ƯTXT: Tổng số trường 149 bao gồm:

  • Các trường THPT chuyên, năng khiếu trong cả nước cập nhật năm 2021 (83 trường);
  • 66 trường THPT bổ sung thêm theo các tiêu chí của ĐHQG-HCM cụ thể như sau:
  • Phân bổ số lượng trường theo hướng ưu tiên khu vực tuyển sinh hoặc tỉnh/thành có số lượng thí sinh đăng ký, trúng tuyển nhiều vào ĐHQG-HCM giai đoạn 2018-2020.
  • Trường THPT có số lượng thí sinh trúng tuyển, nhập học nhiều vào ĐHQG-HCM.
  • Trường THPT có số lượng cựu học sinh đạt kết quả học tập cao khi học đại học tại ĐHQG-HCM.

(Danh sách các trường do ĐHQG-HCM công bố kèm theo)

- Tiêu chí ưu tiên xét tuyển:

+ Tốt nghiệp THPT năm 2021.

+ Có hạnh kiểm tốt trong 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 và đáp ứng một trong các điều kiện sau:

  • Học sinh của 83 trường chuyên, năng khiếu trong cả nước đạt tối thiểu 2 năm học sinh giỏi trong các năm học ở bậc THPT (Lớp 10, 11, 12). 
  • Học sinh của 66 trường THPT thuộc nhóm ưu tiên trên (theo danh sách do ĐHQG-HCM công bố) đạt danh hiệu học sinh giỏi 3 năm ở bậc THPT (Lớp 10, 11, 12).
  • Là thành viên đội tuyển của trường hoặc tỉnh thành tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia.

- Đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký trực tuyến tại Cổng đăng ký xét tuyển của ĐHQG-HCM.

Thí sinh thực hiện đăng ký WTXT theo các bước bắt buộc như sau:

Bước 1: Truy cập trang thông tin điện tử của ĐHQG-HCM

(http://tuyensinh.vnuhcm.edu.vn) để điền thông tin đăng ký ƯTXT

Bước 2: Sau khi đăng ký thành công, thí sinh in phiếu đăng ký ƯTXT, ký tên và xác nhận thông tin của trường THPT.

Bước 3: Thí sinh gửi chuyển phát nhanh bộ hồ sơ giấy qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp về Khoa theo địa chỉ:

Khoa Chính trị - Hành chính - Phòng Đào tạo và công tác sinh viên, Nhà điều hành Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM), Lầu 7, phòng 707, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.

Lưu ý: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Khoa Chính trị - Hành chính (trong giờ hành chính các ngày trong tuần, trừ thứ 7 và Chủ nhật, nộp hồ sơ theo đường bưu điện sẽ tính ngày nộp theo dấu bưu điện).

Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký ƯTXT được in từ hệ thống đăng ký ƯTXT sau khi hoàn thành bước 1 và bước 2.

+ Học bạ THPT (học bạ có dấu giáp lai và xác nhận của trường THPT hoặc là bản sao có công chứng).

+ Bản sao giấy chứng nhận/ quyết định là thành viên đội tuyển của trường hoặc tỉnh thành tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia (có xác nhận của trường THPT) nếu có.

- Số nguyện vọng ĐKXT: Tối đa 3 nguyện vọng vào Trường/Khoa/Phân hiệu (đơn vị), không giới hạn số đơn vị (có phân biệt thứ tự nguyện vọng).

- Dự kiến thời gian ĐKXT: 15/5-15/6/2021.

- Dự kiến thời gian lọc ảo, xét tuyển và công bố kết quả, xác nhận nhập học: dự kiến 28/7 – trước ngày 10/8/2021.

1.7.3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021

- Chỉ tiêu: Tối thiểu 30%

- Đối tượng: Thí sinh có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 và thỏa điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

- Tổ hợp môn xét tuyển: A01, D01, C15, C00iểm xét tuyển là tổng điểm 03 môn thi của tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có).

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (dự kiến): 16 điểm (cho ngành Quản lý công và tổ hợp xét tuyển)

- Phương thức, điều kiện xét tuyển:

+ Theo quy chế tuyển sinh và kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT năm 2021.

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 môn thi của tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có). Điểm chuẩn trúng tuyển là giống nhau cho tất cả các tổ hợp xét tuyển.

+ Phương thức xét tuyển xét từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu.

- Thời gian và hình thức ĐKXT: Theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

- Thí sinh xác nhận nhập học: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

1.7.4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2021

- Chỉ tiêu: tối đa 32%

- Đối tượng: Thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2021.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: 600 điểm.    

- Về việc tổ chức kỳ thi ĐGNL: tổ chức hai đợt thi trong năm 2021.

+ Đợt 1: 28/03/2021

+ Đợt 2: dự kiến tổ chức sau kỳ thi tốt nghiệp THPT 01 tuần.

- Đăng ký và xét tuyển 01 đợt như sau:

  • Dự kiến thời gian ĐKXT: 4/5 – 15/6/2021.
  • Số nguyện vọng ĐKXT: tối đa 03 nguyện vọng vào 01 đơn vị, không giới hạn số đơn vị (có phân biệt thứ tự nguyện vọng).
  • Dự kiến thời gian lọc ảo, xét tuyển, công bố kết quả, xác nhận nhập học: dự kiến 28/7 – trước ngày 10/8/2021.

1.7.5. Phương thức 5: Xét tuyển bằng phương thức dùng kết quả các kỳ thi quốc tế

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT kết hợp chứng chỉ IELTS, TOEFL iBT hoặc năng lực tiếng Việt

- Chỉ tiêu: tối đa 4%

- Điều kiện xét tuyển:

+ Đối với thí sinh người Việt Nam, học chương trình THPT nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam:

  • Có hạnh kiểm tốt trong các năm học THPT.
  • Đạt danh hiệu học sinh Khá trở lên trong tất cả các năm học ở THPT (lớp 10, 11, 12).
  • Chứng chỉ tiếng Anh tối thiểu: IELTS 5.0, TOEFL iBT 45.

+ Đối với thí sinh người nước ngoài, học chương trình THPT nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam:

  • Có hạnh kiểm tốt trong các năm học THPT (lớp 10, 11, 12).
  • Đạt danh hiệu học sinh Khá trở lên trong tất cả các năm học ở THPT (lớp 10, 11, 12).
  • Chứng chỉ tiếng Anh tối thiểu: IELTS 5.0, TOEFL iBT 45.
  • Chứng chỉ năng lực tiếng Việt: Tối thiểu B1.

Lưu ý: Các thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT do cơ sở giáo dục nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc cơ sở giáo dục hoạt động hợp pháp ở nước ngoài cấp thì văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Đăng ký xét tuyển: Thí sinh gửi chuyển phát nhanh bộ hồ sơ giấy qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp về Khoa theo địa chỉ:

Khoa Chính trị - Hành chính - Phòng Đào tạo và công tác sinh viên, Nhà điều hành Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM), Lầu 7, phòng 707, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.

Lưu ý: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Khoa Chính trị - Hành chính (trong giờ hành chính các ngày trong tuần, trừ thứ 7 và Chủ nhật, nộp hồ sơ theo đường bưu điện sẽ tính ngày nộp theo dấu bưu điện).

- Hồ sơ:      

    • Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu).
    • Bản sao công chứng: chứng chỉ quốc tế, học bạ 3 năm THPT (lớp 10, 11, 12),
    • Bằng THPT photo có công chứng (nếu có).
    • Bản chính kết quả kỳ thi THPT năm 2021 (đối với thí sinh TN năm 2021).
    • 02 phong bì dán tem, ghi địa chỉ, số điện thoại thí sinh.

- Thời gian nhận hồ sơ: 10/5-15/6/2021.

- Xét tuyển và công bố kết quả: 28/7/2021

- Xác nhận nhập học chính thức: dự kiến trước 17h00 ngày 10/8/2021.

1.7.6. Phương thức 6: Xét trung bình học bạ 3 năm THPT kết hợp với bài luận về ngành Quản lý công

- Chỉ tiêu: tối đa 20%

- Điều kiện xét tuyển:

+ Tiêu chí chính:

  • Học lực Khá và hạnh kiểm tốt trong 3 năm THPT (lớp 10, 11, 12).
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2019, 2020, 2021.

+ Tiêu chí phụ: Là cán bộ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh từ Bí thư chi đoàn trở lên hoặc Đoàn viên có giấy khen cấp tỉnh và tương đương trở lên.

- Phương thức xét tuyển: Xét tuyển theo tổng điểm trung bình chung học tập các năm học THPT (lớp 10, 11, 12), kết hợp bài luận về ngành Quản lý công; xét từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

- Đăng ký xét tuyển: Thí sinh gửi chuyển phát nhanh bộ hồ sơ giấy qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp về Khoa theo địa chỉ:

Khoa Chính trị - Hành chính - Phòng Đào tạo và công tác sinh viên, Nhà điều hành Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM), Lầu 7, phòng 707, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.

Lưu ý: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Khoa Chính trị - Hành chính (trong giờ hành chính các ngày trong tuần, trừ thứ 7 và Chủ nhật, nộp hồ sơ theo đường bưu điện sẽ tính ngày nộp theo dấu bưu điện).

 - Hồ sơ:

  • Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu).
  • Bản sao công chứng học bạ 3 năm THPT (lớp 10, 11, 12), bằng THPT photo công chứng (nếu có).
  • Bản chính kết quả kỳ thi THPT năm 2021 (đối với thí sinh TN năm 2021).
  • 02 phong bì dán tem, ghi địa chỉ, số điện thoại thí sinh.
  • Bài luận viết tay của thí sinh trên giấy A4, trình bày động cơ học tập và sự phù hợp của năng lực bản thân với ngành học.

 

  • Đối với tiêu chí phụ:
    • Bản sa sổ Đoàn viên hoặc quyết định của Đoàn trường THPT hoặc giấy xác nhận của Đoàn trường THPT.
    • Bản sa giấy khen cấp tỉnh và tương đương trở lên.

- Thời gian ĐKXT: 10/5-15/6/2021.

- Dự kiến thời gian xét tuyển và công bố kết quả, xác nhận nhập học: dự kiến 28/7 – trước 10/8/2021.

1.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;...

1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM dự kiến lệ phí đăng ký xét tuyển theo nguyện vọng: 25.000/nguyện vọng

*Cách nộp lệ phí đối với trường hợp ƯTXT

- Nộp trực tiếp tại Khoa: 25.000/nguyện vọng

- Nộp qua đường bưu điện:

Nộp lệ phí kèm hồ sơ qua đường bưu điện (sử dụng dịch vụ “Chuyển phát hồ sơ kèm Lệ phí xét tuyển” gửi cho Khoa Chính trị - Hành chính – QSH”, không để tiền lệ phí trong bì hồ sơ). (Lưu ý: một số bưu điện địa phương chưa hỗ trợ dịch vụ này).

Nộp tiền hoặc chuyển khoản qua tài khoản ngân hàng của Khoa. Nội dung nộp tiền ghi rõ: “CMND, họ và tên, ngày sinh, lệ phí xét tuyển theo phương thức nào”

VD: Nguyễn Văn A, 23/8/2002, 022178500009, Phương thức 1

Tên tài khoản: Khoa Chính trị - Hành chính

Số tài khoản: 314.10.000.545.687

Tại ngân hàng: TMCP Đầu Tư & Phát triển Việt Nam (BIDV) - Chi nhánh Đông Sài Gòn - TP.HCM

Lưu ý: Có thể sử dụng internet banking, nộp tiền, chuyển tiền từ bất cứ ngân hàng nào khác vào tài khoản trên. Không nộp lệ phí qua máy ATM.

1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

Lộ trình thu học phí (dự kiến) ngành Quản lý công, trong đó mức thu dự kiến tăng 10% mỗi năm từ năm 2022 đến năm 2025 được thể hiện cụ thể như sau:

                                                                                                                                                                                                                     Đơn vị tính: đồng

Học phí

Năm học
2021 - 2022

Năm học
2022 - 2023

Năm học
2023 - 2024

Năm học
2024 - 2025

Học phí/tháng

1.075.000

1.185.000

1.305.000

1.435.000

Học phí/học kỳ (5 tháng)

5.375.000

5.925.000

6.525.000

7.175.000

Học phí/năm (10 tháng)

10.750.000

11.850.000

13.050.000

14.350.000

Cộng:

50.000.000

1.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

1.12. Thông tin triển khai đào tạo ưu tiên trong đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực Du lịch/ Công nghệ thông tin trình độ đại học  (xác định rõ theo từng giai đoạn với thời gian xác định cụ thể).

1.12.1. Tên doanh nghiệp các nội dung hợp tác giữa cơ sở đào tạo và doanh nghiệp đối tác và trách nhiệm của mỗi bên; trách nhiện đảm bảo việc làm của sinh viên sau tốt nghiệp.

1.12.2. Các thông tin khác triển khai áp dụng cơ ưu tiên trong đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực Du lịch/ Công nghệ thông tin trình độ đại học.(không trái quy định hiện hành)....

1.13. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất): Chưa có sinh viên

1.13.1. Năm tuyển sinh -2    

1.13.2. Năm tuyển sinh -1: Chưa có sinh viên

 

 

 

Stt

 

 

 

Nhóm ngành

 

 

Chỉ tiêu Tuyển sinh

 

 

Số SV trúng tuyển nhập học

 

 

Số SV tốt nghiệp

Trong đó tỷ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất đã khảo sát so với năm tuyển sinh

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

1.

Khối ngành/Nhóm ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

2.

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

 

 

3.

Khối ngành III

 

 

 

 

 

 

 

 

4.

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

 

 

5.

Khối ngành V

 

 

 

 

 

 

 

 

6.

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khối ngành VII

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

1.14. Tài chính

- Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường;

 - Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh.

2. Tuyển sinh vừa làm vừa học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non (không bao gồm chỉ tiêu liên thông VLVH trình độ ĐH, trình độ CĐ Ngành Giáo dục Mầm non và chỉ tiêu liên thông VLVH từ ĐH đối với người có bằng ĐH, từ CĐ đối với người có bằng CĐ): Chưa có sinh viên

2.1. Đối tượng tuyển sinh

2.2. Phạm vi tuyển sinh

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển xét tuyển)

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

 

Stt

 

 

Mã ngành

 

Tên ngành

 

Chỉ tiêu (dự kiến)

 

Số QĐ đào tạo VLVH

Ngày tháng năm ban hành QĐ

Cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ QĐ

 

Năm bắt đầu đào tạo

1.

 

 

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

2.8. Chính sách ưu tiên.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

2.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

2.12. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

2.13. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

3. Tuyển sinh liên thông chính quy, vừa làm vừa học: từ TC, CĐ lên ĐH, từ TC lên CĐ ngành Giáo dục Mầm non: Chưa có sinh viên.

3.1. Đối tượng tuyển sinh

3.2. Phạm vi tuyển sinh

3.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển xét tuyển)

3.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

 

 

Stt

 

Trình độ đào tạo

 

Mã ngành

 

Ngành học

Chỉ tiêu chính quy (dự kiến)

Chỉ tiêu VLVH (dựkiến)

Số QĐ

đào tạo LT

Ngày tháng năm

ban hành QĐ

Cơ quan có thẩm quyền cho phép

hoặc trường tự chủ QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

1.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

3.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

3.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển;

3.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

3.9. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

3.10. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

3.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

4. Tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non các hình thức đào tạo chính quy vừa làm vừa học đối với người bằng CĐ; ĐH: Chưa có sinh viên

4.1. Đối tượng tuyển sinh

4.2. Phạm vi tuyển sinh

4.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển xét tuyển)

4.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

 

 

Stt

Mã ngành

 

Tên ngành

Chỉ tiêu chính quy (dự kiến)

Chỉ tiêu VLVH

(dự diến)

Số QĐ đào tạo bằng tốt nghiệp đại học thứ hai

Ngày tháng năm ban hành

Cơ quan có TQ cho phép hoặc trường tự chủ

Năm bắt đầu đào tạo

1.

 

 

 

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

 

 

4.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

4.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

4.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

4.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

4.9. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

4.10. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

4.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

5. Tuyển sinh đặt hàng trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non các cho hình thức đào tạo chính quy và vừa làm vừa học: Chưa có sinh viên

5.1. Văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng, nội dung thoả thuận giữa các bên và các thông tin liên quan (Bộ ngành, UBND tỉnh)

5.2. Chỉ tiêu đào tạo

5.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

5.4. Các nội dung tuyển sinh đào tạo theo đặt hàng do các trường quy định (không trái quy định hiện hành).

 

Cán bộ kê khai

(Ghi rõ họ tên, số điện thoại liên hệ, địa chỉ Email)

 

 

 

ThS. Nguyễn Thị Lan Anh

ĐT: 0903.408886

Email: ntlanh.cthc@vnuhcm.edu.vn

 

Ngày…….tháng……năm 202....

TRƯỞNG KHOA

 

(đã ký)

 

TS. Phạm Huỳnh Minh Hùn